foible

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Anh

[sửa] Cách phát âm

[sửa] Từ nguyên

Xuất hiện từ 1640–1650. Từ tiếng Pháp faible (“yếu đuối”).

[sửa] Danh từ

Số ít
foible

Số nhiều
foibles

foible (số nhiều foibles) /ˈfɔɪ.bəl/

  1. (Thường số nhiều) Đặc tính, khí chất (của một người nào..., thường khôi hài).
  2. Nhược điểm, điểm yếu (về tính chất của một người nào).
  3. Đầu lưỡi kiếm (từ giữa lưỡi đến mũi).

[sửa] Đồng nghĩa

nhược điểm

[sửa] Tính từ

Cấp trung bình
foible

Cấp hơn
more foible

Cấp nhất
most foible

foible (cấp hơn more foible, cấp nhất most foible)

  1. (Từ cũ, nghĩa cũ) Yếu, yếu đuối.
  2. (Từ cũ, nghĩa cũ) Kém, nhu nhược.

[sửa] Đồng nghĩa

yếu
kém

[sửa] Tham khảo

Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa