freedom

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

freedom /ˈfri.dəm/

  1. Sự tự do; nền tự do.
    to fight for freedom — đấu tranh giành tự do
    freedom of speech — tự do ngôn luận
  2. Quyền tự do (ra vào, sử dụng).
    to give a friend the freedom of one's housw — cho một người bạn quyền tự do sử dụng nhà mình
  3. Quyền tự quyết.
  4. Sự miễn, sự khỏi phải, sự không (khuyết điểm... ).
    freedom from tax — sự miễn thuế
    freedom from wants — sự không bị thiếu thốn
  5. Sự thoải mái; sự xuề xoà, sự suồng sã.
    to take freedoms with somebody — quá suồng sã với ai
  6. Đặc quyền (của một thành phố, một tổ chức... ).
  7. (Vật lý) Khả năng chuyển dộng.

Tham khảo[sửa]