ghê tởm

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Động từ

ghê tởm

  1. (Hoặc t.) .
  2. cảm giác không thể chịu được, muốn tránh xa đi vì thấy quá xấu xa (nói về mặt tinh thần).
    Ghê tởm cuộc sống dối trá, lừa đảo.
    Hạng người đáng ghê tởm.

Tính từ

  1. tác dụng làm ghê tởm; đáng ghê tởm.
    Những tội ác ghê tởm.
    Bộ mặt ghê tởm.

Dịch

Tham khảo

Phiên bản ngôn ngữ khác