ghê tởm
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Động từ
ghê tởm
- (Hoặc t.) .
- Có cảm giác không thể chịu được, muốn tránh xa đi vì thấy quá xấu xa (nói về mặt tinh thần).
- Ghê tởm cuộc sống dối trá, lừa đảo.
- Hạng người đáng ghê tởm.
Tính từ
- Có tác dụng làm ghê tởm; đáng ghê tởm.
- Những tội ác ghê tởm.
- Bộ mặt ghê tởm.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)