gián điệp
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt [sửa]
Cách phát âm [sửa]
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| zaːn˧˥ ɗiə̰ʔp˨˩ | ja̰ːŋ˩˧ ɗiə̰p˨˨ | jaːŋ˧˥ ɗiəp˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɟaːn˩˩ ɗiəp˨˨ | ɟaːn˩˩ ɗiə̰p˨˨ | ɟa̰ːn˩˧ ɗiə̰p˨˨ | |
Danh từ [sửa]
gián điệp
Dịch [sửa]
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)