growth

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Anh

[sửa] Cách phát âm

[sửa] Danh từ

growth /ˈɡroʊθ/

  1. Sự lớn mạnh, sự phát triển.
  2. Sự tăng tiến, sự tăng lên, sự khuếch trương.
    the growth of industry — sự lớn mạnh của nền công nghiệp
  3. Sự sinh trưởng.
    a rapid growth — sự mau lớn, sự sinh trưởng mau
  4. Sự trồng trọt, vụ mùa màng.
    a growth of rice — một mùa lúa
    wine of the 1954 growth — rượu vang vụ nho 1954
  5. Cái đang sinh trưởng, khối đã mọc.
    a thick growth of weeds — khối cỏ dại mọc dày
  6. (Y học) Khối u, u.

[sửa] Tham khảo

Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa