hễ
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| heʔe˧˥ | he˧˩˨ | he˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| hḛ˩˧ | he˧˩ | hḛ˨˨ | |
[sửa] Phiên âm Hán–Việt
Các chữ Hán có phiên âm thành “hễ”
[sửa] Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
[sửa] Từ tương tự
[sửa] Liên từ
hễ
- Nếu như; nếu mà.
- Mụ càng tô lục chuốt hồng, - Máu tham hễ thấy hơi đồng là mê (Truyện Kiều)
- Hễ trời có mắt thì ta lệ gì (Nông Đức Mạnh)
- Đã (là).
- Hễ là người thì phải có hiếu với cha mẹ.
[sửa] Dịch
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.