ti
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Albani
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Đại từ
ti
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Từ đồng âm
[sửa] Từ nguyên
- nốt si
- Từ tiếng Latinh.
- huyết dụ
- Từ tiếng Hawaii ki.
[sửa] Danh từ
|
Số ít |
Số nhiều |
ti (không đếm được)
[sửa] Đồng nghĩa
- nốt si
- huyết dụ
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
[sửa] Tiếng Đan Mạch
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Từ nguyên
- mười
- Từ tiếng Na Uy cổ tíu, từ tiếng Giéc-manh nguyên thủy *tehun, từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy *déḱm̥t (“mười”).
[sửa] Số từ
ti
- Mười.
[sửa] Động từ
ti
- Lối mệnh lệnh của của tie.
[sửa] Tiếng Galicia
[sửa] Đại từ
ti
[sửa] Từ liên hệ
[sửa] Tiếng Hung
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Từ nguyên
[sửa] Đại từ
ti
[sửa] Danh từ
ti
[sửa] Từ liên hệ
[sửa] Tiếng Lojban
[sửa] cmavo
ti
[sửa] Tiếng Mường
[sửa] Động từ
ti
- Đi.
[sửa] Tiếng Na Uy
[sửa] Số từ
ti
- Mười.
[sửa] Tiếng Phần Lan
[sửa] Từ nguyên
Từ tiistai.
[sửa] Từ viết tắt
ti
[sửa] Tiếng Tây Ban Nha
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Từ nguyên
Từ tiếng Latinh tibi, từ tu.
[sửa] Cách phát âm
ti
[sửa] Tiếng Ý
[sửa] Đại từ
ti
- Xem tu (nghĩa là “anh, chị, ông, bà, ngài, ngươi, mày”).
- Xem si (nghĩa là “anh, chị, ông, bà, ngài, ngươi, mày”).
[sửa] Danh từ
ti gđ kđ
Thể loại:
- Mục từ tiếng Albani
- Đại từ
- Mục từ tiếng Anh
- Danh từ
- Danh từ tiếng Anh
- Âm nhạc
- Thực vật học
- Mục từ tiếng Đan Mạch
- Số
- Động từ
- Mục từ tiếng Galicia
- Mục từ tiếng Hung
- Từ thân mật
- Mục từ tiếng Lojban
- cmavo
- Mục từ tiếng Mường
- Mục từ tiếng Na Uy
- Mục từ tiếng Phần Lan
- Từ viết tắt
- Mục từ tiếng Tây Ban Nha
- Mục từ tiếng Ý
- Đại từ tiếng Albani
- Số từ tiếng Đan Mạch
- Đại từ tiếng Galicia
- Đại từ tiếng Hung
- Danh từ tiếng Hung
- Động từ tiếng Mường
- Số từ tiếng Na Uy
- Từ viết tắt tiếng Phần Lan
- Đại từ tiếng Tây Ban Nha
- Đại từ tiếng Ý
- Danh từ tiếng Ý