ti

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Albani

[sửa] Cách phát âm

[sửa] Đại từ

ti

  1. Anh, chị, ông, , ngài, ngươi, mày.

[sửa] Tiếng Anh

[sửa] Cách phát âm

[sửa] Từ đồng âm

[sửa] Từ nguyên

nốt si
Từ tiếng Latinh.
huyết dụ
Từ tiếng Hawaii ki.

[sửa] Danh từ

Số ít
ti

Số nhiều
không đếm được

ti (không đếm được)

  1. (Âm nhạc) Nốt si (nốt thứ bảy trong thang âm sol-fa).
  2. (Thực vật học) Huyết dụ.

[sửa] Đồng nghĩa

nốt si
huyết dụ

[sửa] Tham khảo

[sửa] Tiếng Đan Mạch

[sửa] Cách phát âm

[sửa] Từ nguyên

mười
Từ tiếng Na Uy cổ tíu, từ tiếng Giéc-manh nguyên thủy *tehun, từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy *déḱm̥t (“mười”).

[sửa] Số từ

ti

  1. Mười.

[sửa] Động từ

ti

  1. Lối mệnh lệnh của của tie.

[sửa] Tiếng Galicia

[sửa] Đại từ

ti

  1. Anh, chị, ông, , ngài, ngươi, mày.

[sửa] Từ liên hệ

[sửa] Tiếng Hung

[sửa] Cách phát âm

[sửa] Từ nguyên

đại từ

Từ tiếng Ural nguyên thủy te.

[sửa] Đại từ

ti

  1. (Thân mật) Anh, chị, ông, , ngài, ngươi, mày.

[sửa] Danh từ

ti

  1. (Âm nhạc) Nốt si (nốt thứ bảy trong thang âm sol-fa).

[sửa] Từ liên hệ

[sửa] Tiếng Lojban

[sửa] cmavo

ti

  1. Này.
  2. Đây.

[sửa] Tiếng Mường

[sửa] Động từ

ti

  1. Đi.

[sửa] Tiếng Na Uy

[sửa] Số từ

ti

  1. Mười.

[sửa] Tiếng Phần Lan

[sửa] Từ nguyên

Từ tiistai.

[sửa] Từ viết tắt

ti

  1. Ngày thứ ba.

[sửa] Tiếng Tây Ban Nha

[sửa] Cách phát âm

[sửa] Từ nguyên

Từ tiếng Latinh tibi, từ tu.

[sửa] Cách phát âm

ti

  1. (Thân mật) (Dùng sau giới từ) Anh, chị, ông, , ngài, ngươi, mày.

[sửa] Tiếng Ý

[sửa] Đại từ

ti

  1. Xem tu (nghĩa là “anh, chị, ông, bà, ngài, ngươi, mày”).
  2. Xem si (nghĩa là “anh, chị, ông, bà, ngài, ngươi, mày”).

[sửa] Danh từ

ti

  1. (Âm nhạc) Nốt si (nốt thứ bảy trong thang âm sol-fa).
  2. (Âm nhạc) B (nốtthang âm).
Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa