hallowed
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Động từ
hallowed
[sửa] Chia động từ
hallow
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to hallow | |||||
| Phân từ hiện tại | hallowing | |||||
| Phân từ quá khứ | hallowed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | hallow | hallow hoặc hallowest¹ | hallows hoặc halloweth¹ | hallow | hallow | hallow |
| Quá khứ | hallowed | hallowed, hoặc hallowedst¹ | hallowed | hallowed | hallowed | hallowed |
| Tương lai | will/shall² hallow | will/shall hallow hoặc wilt/shalt¹ hallow | will/shall hallow | will/shall hallow | will/shall hallow | will/shall hallow |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | hallow | hallow hoặc hallowest¹ | hallow | hallow | hallow | hallow |
| Quá khứ | hallowed | hallowed | hallowed | hallowed | hallowed | hallowed |
| Tương lai | were to hallow hoặc should hallow | were to hallow hoặc should hallow | were to hallow hoặc should hallow | were to hallow hoặc should hallow | were to hallow hoặc should hallow | were to hallow hoặc should hallow |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | hallow | — | let’s hallow | hallow | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tính từ
hallowed /ˈhæ.ˌloʊd/
- Linh thiêng; thiêng liêng.
- the hallowed traditions from the past — những truyền thống thiêng liêng của quá khứ
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)