hansel
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Danh từ
hansel
- Quà năm mới, tiền mở hàng (năm mới); quà mừng (vào một dịp gì mới... ).
- Tiền bán mở hàng (đem lại sự may mắn, đắt khách suốt ngày).
- Tiền đặt cọc, tiền bảo đảm.
- Sự nếm trước, sự hưởng trước.
[sửa] Ngoại động từ
hansel ngoại động từ
- Mở hàng (nhân dịp năm mới), tặng quà năm mới.
- Mở đầu; mua mở hàng.
- Thử lần đầu tiên, dùng lần đầu tiên.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)