harrumph
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Nội động từ
harrumph nội động từ /hə.ˈrəɱf/
- (Từ mỹ, nghĩa mỹ) Dặng hắng (dấu hiệu của sự không tán thành).
[sửa] Chia động từ
harrumph
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to harrumph | |||||
| Phân từ hiện tại | harrumphing | |||||
| Phân từ quá khứ | harrumphed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | harrumph | harrumph hoặc harrumphest¹ | harrumphs hoặc harrumpheth¹ | harrumph | harrumph | harrumph |
| Quá khứ | harrumphed | harrumphed, hoặc harrumphedst¹ | harrumphed | harrumphed | harrumphed | harrumphed |
| Tương lai | will/shall² harrumph | will/shall harrumph hoặc wilt/shalt¹ harrumph | will/shall harrumph | will/shall harrumph | will/shall harrumph | will/shall harrumph |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | harrumph | harrumph hoặc harrumphest¹ | harrumph | harrumph | harrumph | harrumph |
| Quá khứ | harrumphed | harrumphed | harrumphed | harrumphed | harrumphed | harrumphed |
| Tương lai | were to harrumph hoặc should harrumph | were to harrumph hoặc should harrumph | were to harrumph hoặc should harrumph | were to harrumph hoặc should harrumph | were to harrumph hoặc should harrumph | were to harrumph hoặc should harrumph |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | harrumph | — | let’s harrumph | harrumph | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Danh từ
harrumph /hə.ˈrəɱf/
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)