haunted
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh [sửa]
Cách phát âm [sửa]
Động từ [sửa]
haunted
Chia động từ [sửa]
haunt
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to haunt | |||||
| Phân từ hiện tại | haunting | |||||
| Phân từ quá khứ | haunted | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | haunt | haunt hoặc hauntest¹ | haunts hoặc haunteth¹ | haunt | haunt | haunt |
| Quá khứ | haunted | haunted hoặc hauntedst¹ | haunted | haunted | haunted | haunted |
| Tương lai | will/shall² haunt | will/shall haunt hoặc wilt/shalt¹ haunt | will/shall haunt | will/shall haunt | will/shall haunt | will/shall haunt |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | haunt | haunt hoặc hauntest¹ | haunt | haunt | haunt | haunt |
| Quá khứ | haunted | haunted | haunted | haunted | haunted | haunted |
| Tương lai | were to haunt hoặc should haunt | were to haunt hoặc should haunt | were to haunt hoặc should haunt | were to haunt hoặc should haunt | were to haunt hoặc should haunt | were to haunt hoặc should haunt |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | haunt | — | let’s haunt | haunt | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tính từ [sửa]
haunted /ˈhɔn.təd/
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)