hearty

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Anh

[sửa] Cách phát âm

[sửa] Tính từ

hearty /ˈhɑːr.ti/

  1. Vui vẻ, thân mật, nồng nhiệt.
    a hearty welcome — sự tiếp đón nồng nhiệt
  2. Thành thật, chân thật, thật tâm; thật lòng.
    hearty support — sự ủng hộ thật tâm
  3. Mạnh khoẻ, cường tráng, tráng kiện.
    to be hale and hearty — còn khoẻ mạnh tráng kiện
  4. Thịnh soạn, hậu (bữa ăn).
  5. Ăn uống khoẻ, ăn uống ngon lành (người ăn, người uống).

[sửa] Danh từ

hearty /ˈhɑːr.ti/

  1. (Từ mỹ,nghĩa mỹ) Người táo bạo dũng cảm.
  2. (Hàng hải) My hearties! các bạn thuỷ thủ.
  3. (Ngôn ngữ nhà trường) , (từ lóng) vận động viên.

[sửa] Tham khảo

Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa