các

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Phiên âm Hán–Việt

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ viết tương tự

Danh từ

các

  1. Thẻ ghi nhận một giá trị, một tư cách nào đó.
    Các điện thoại (các dùng để gọi điện thoại).
    Tấm các nhà báo (kng.
    ).
    Mua các đi xe tháng.
  2. (Kng.) . Danh thiếp.
  3. (Dùng phụ trước d.) . Từ dùng để chỉ số lượng nhiều được xác định, gồm tất cả sự vật muốn nói đến.
    Các nước Đông Dương.
    Các thầy giáo trong trường.

Động từ

các

  1. trong việc đổi chác.
    Các thêm tiền.
    Các vàng cũng không làm (kng. ); bù thêm, cho thêm vàng cũng không làm; nhất định không làm).

Dịch

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.