các
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| kɐːk˧˥ | kɐ̰ːk˩˧ | kɐːk˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| kɐːk˩˩ | kɐ̰ːk˩˧ | ||
[sửa] Phiên âm Hán–Việt
Các chữ Hán có phiên âm thành “các”
[sửa] Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
[sửa] Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
[sửa] Danh từ
các
- Thẻ ghi nhận một giá trị, một tư cách nào đó.
- Các điện thoại (các dùng để gọi điện thoại).
- Tấm các nhà báo (kng.
- ).
- Mua các đi xe tháng.
- (Kng.) . Danh thiếp.
- (Dùng phụ trước d.) . Từ dùng để chỉ số lượng nhiều được xác định, gồm tất cả sự vật muốn nói đến.
- Các nước Đông Dương.
- Các thầy giáo trong trường.
[sửa] Động từ
các
- Bù trong việc đổi chác.
- Các thêm tiền.
- Các vàng cũng không làm (kng. ); bù thêm, cho thêm vàng cũng không làm; nhất định không làm).
[sửa] Dịch
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.