các

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Việt

[sửa] Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
kɐːk˧˥ kɐ̰ːk˩˧ kɐːk˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
kɐːk˩˩ kɐ̰ːk˩˧

[sửa] Phiên âm Hán–Việt

[sửa] Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

[sửa] Từ tương tự

[sửa] Danh từ

các

  1. Thẻ ghi nhận một giá trị, một tư cách nào đó.
    Các điện thoại (các dùng để gọi điện thoại).
    Tấm các nhà báo (kng.
    ).
    Mua các đi xe tháng.
  2. (Kng.) . Danh thiếp.
  3. (Dùng phụ trước d.) . Từ dùng để chỉ số lượng nhiều được xác định, gồm tất cả sự vật muốn nói đến.
    Các nước Đông Dương.
    Các thầy giáo trong trường.

[sửa] Động từ

các

  1. trong việc đổi chác.
    Các thêm tiền.
    Các vàng cũng không làm (kng. ); bù thêm, cho thêm vàng cũng không làm; nhất định không làm).

[sửa] Dịch

[sửa] Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa