hoành độ

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Định nghĩa

hoành độ

  1. (Toán học) Số xác định vị trí của một điểm trên một trục.

Dịch

Tham khảo