improvement

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Anh

[sửa] Cách phát âm

[sửa] Danh từ

improvement /ɪm.ˈpruːv.mənt/

  1. Sự cải tiến, sự cải thiện, làm cho tốt hơn; sự trau dồi, sự mở mang (trí tuệ, kiến thức... ).
  2. Sự sửa sang, sự đổi mới (cho đẹp, tốt hơn).
    I have noticed a number of improvements in this town — tôi để ý thấy một số đổi mới ở thành phố này
  3. Sự tiến bộ, sự tốt hơn, sự khá hơn.
    this composition is an improvement on (over) your last — bài luận này của anh khá hơn bài trước
    there's a marked improvement in his health — sức khoẻ anh ta khá hơn rõ rệt
  4. Sự lợi dụng, sự tận dụng (cơ hội).

[sửa] Tham khảo

Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa