inciting
Từ điển mở Wiktionary
Tiếng Anh [sửa]
Động từ [sửa]
inciting
Chia động từ [sửa]
incite
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to incite | |||||
| Phân từ hiện tại | inciting | |||||
| Phân từ quá khứ | incited | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | incite | incite hoặc incitest¹ | incites hoặc inciteth¹ | incite | incite | incite |
| Quá khứ | incited | incited hoặc incitedst¹ | incited | incited | incited | incited |
| Tương lai | will/shall² incite | will/shall incite hoặc wilt/shalt¹ incite | will/shall incite | will/shall incite | will/shall incite | will/shall incite |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | incite | incite hoặc incitest¹ | incite | incite | incite | incite |
| Quá khứ | incited | incited | incited | incited | incited | incited |
| Tương lai | were to incite hoặc should incite | were to incite hoặc should incite | were to incite hoặc should incite | were to incite hoặc should incite | were to incite hoặc should incite | were to incite hoặc should incite |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | incite | — | let’s incite | incite | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.