kẽm
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| kɛʔɛm˧˥ | kɛm˧˩˨ | kɛm˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| kɛ̰m˩˧ | kɛm˧˩ | kɛ̰m˨˨ | |
[sửa] Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
[sửa] Danh từ
kẽm
- nguyên tố hóa học trong bảng tuần hoàn nguyên tố có ký hiệu Zn và số hiệu nguyên tử bằng 30.
[sửa] Dịch
-
- Tiếng Anh: zinc
- Tiếng Hà Lan: zink gt
-
- Tiếng Nga: цинк gđ (cink)
- Tiếng Pháp: zinc gđ
[sửa] Tham khảo
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.