toàn thể
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Danh từ
toàn thể
- Tất cả mọi thành viên.
- Toàn thể đồng bào.
- Hội nghị toàn thể.
- Cái chung, bao gồm tất cả các bộ phận có liên quan chặt chẽ với nhau trong một chỉnh thế.
- Chỉ thấy bộ phận mà không thấy toàn thể.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)