kiwi
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
|
Số ít |
Số nhiều |
kiwi (số nhiều kiwis) /ˈki.ˌwi/
- (Động vật học) Chim kivi.
- (Hàng không; từ lóng) Nhân viên "không bay" (phụ trách các việc ở dưới đất).
- (Thông tục) Người Tân Tây Lan.
- (Thực vật học) Trái cây kivi.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)