kiwi

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

kiwi
kiwi

kiwi (số nhiều kiwis) /ˈki.ˌwi/

  1. (Động vật học) Chim kivi.
  2. (Hàng không; từ lóng) Nhân viên "không bay" (phụ trách các việc ở dưới đất).
  3. (Thông tục) Người Tân Tây Lan.
  4. (Thực vật học) Trái cây kivi.

Tham khảo[sửa]