bay
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh
Cách phát âm
Tính từ
bay /ˈbeɪ/
- Hồng.
- a bay horse — ngựa hồng
Danh từ
bay /ˈbeɪ/
Danh từ
bay /ˈbeɪ/
- (Địa lý,địa chất) Vịnh.
Danh từ
bay /ˈbeɪ/
- Gian (nhà); ô (chuồng ngựa).
- Phần nhà xây lồi ra ngoài.
- Nhịp (cầu).
- (Quân sự) Chỗ tránh nhau (trong chiến hào).
Danh từ
bay /ˈbeɪ/
- (Thực vật học) Cây nguyệt quế.
- (Số nhiều) Vòng nguyệt quế.
Danh từ
bay /ˈbeɪ/
Thành ngữ
- to be (stand) at bay: Cùng đường; bị dồn vào nước đường cùng.
- to bring (drive) to bay: Dồn vào nước đường cùng, dồn vào chân tường.
- to hold (keep) somebody at bay: Giữ không cho ai lại gần.
- to turn to bay: Chống lại một cách tuyệt hảo.
Động từ
bay /ˈbeɪ/
- Sủa (chó).
Thành ngữ
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
Tiếng Việt
Cách phát âm
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ viết tương tự
Danh từ
bay
- Mày.
- Tụi bay uống dữ quá.
- Mẹ con nhà bay.
Phó từ
bay
- Một cách dễ dàng, nhanh chóng.
- Chối bay.
- Cãi bay .
- Việc này nó làm bay.
Động từ
bay
- Di chuyển trên không trung.
- Chim bay .
- Máy bay đang bay trên trời.
- Phất phơ chuyển động theo làn gió.
- Cờ bay trên đỉnh tháp.
- Di chuyển, chuyển động hết sức nhanh.
- Đạn bay vèo vèo.
- Đi bằng máy bay.
- Nghe tin ấy anh vội bay về nhà.
- Phai nhạt, biến mất.
- Áo bay màu .
- Rượu bay hết mùi.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.