lò mổ
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt [sửa]
Cách phát âm [sửa]
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| lɔ̤˨˩ mo̰˧˩˧ | lɔ˧˧ mo˧˩˨ | lɔ˨˩ mo˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| lɔ˧˧ mo˧˩ | lɔ˧˧ mo̰ʔ˧˩ | ||
Từ tương tự [sửa]
Tính từ [sửa]
lò mổ
Dịch [sửa]
Đồng nghĩa [sửa]
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)