lương thực

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Danh từ

lương thực

  1. Thức ăn ngũ cốc như gạo, bột , ngô.

Dịch

Tham khảo

Công cụ cá nhân
Phiên bản ngôn ngữ khác