ngô
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ŋo˧˧ | ŋo˧˥ | ŋo˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ŋo˧˥ | ŋo˧˥˧ | ||
[sửa] Phiên âm Hán–Việt
Các chữ Hán có phiên âm thành “ngô”
[sửa] Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
[sửa] Từ tương tự
[sửa] Danh từ
ngô
- (Thực vật học) Loài cây lương thực cùng họ với lúa, quả gọi là bắp gồm nhiều hạt xếp xít nhau trên một cái lõi.
- Ông mãnh lúa ngô, bà cô đậu nành. (tục ngữ)
- Cây ngô đồng.
- Biết bao giờ phượng tới cành ngô (
BNTNếu bạn biết tên đầy đủ của BNT, thêm nó vào danh sách này.) - Tuyết nhường cưa xẻ héo cành ngô (
ChpNếu bạn biết tên đầy đủ của Chp, thêm nó vào danh sách này.)
- Biết bao giờ phượng tới cành ngô (
[sửa] Dịch
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.