lack
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
lack /ˈlæk/
- Sự thiếu.
- the plant died for lack of water — cây chết vì thiếu nước
[sửa] Ngoại động từ
lack ngoại động từ /ˈlæk/
- Thiếu, không có.
- I lack words to express my job — tôi không đủ lời để diễn tả hết niềm vui của tôi
[sửa] Chia động từ
lack
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to lack | |||||
| Phân từ hiện tại | lacking | |||||
| Phân từ quá khứ | lacked | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | lack | lack hoặc lackest¹ | lacks hoặc lacketh¹ | lack | lack | lack |
| Quá khứ | lacked | lacked, hoặc lackedst¹ | lacked | lacked | lacked | lacked |
| Tương lai | will/shall² lack | will/shall lack hoặc wilt/shalt¹ lack | will/shall lack | will/shall lack | will/shall lack | will/shall lack |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | lack | lack hoặc lackest¹ | lack | lack | lack | lack |
| Quá khứ | lacked | lacked | lacked | lacked | lacked | lacked |
| Tương lai | were to lack hoặc should lack | were to lack hoặc should lack | were to lack hoặc should lack | were to lack hoặc should lack | were to lack hoặc should lack | were to lack hoặc should lack |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | lack | — | let’s lack | lack | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Nội động từ
lack nội động từ /ˈlæk/
- Thiếu, không có (chỉ động tính từ quá khứ).
- water is no longer lacking thanks to irrigation works — nước không còn thiếu nữa nhờ có công trình thuỷ lợi
[sửa] Chia động từ
lack
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to lack | |||||
| Phân từ hiện tại | lacking | |||||
| Phân từ quá khứ | lacked | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | lack | lack hoặc lackest¹ | lacks hoặc lacketh¹ | lack | lack | lack |
| Quá khứ | lacked | lacked, hoặc lackedst¹ | lacked | lacked | lacked | lacked |
| Tương lai | will/shall² lack | will/shall lack hoặc wilt/shalt¹ lack | will/shall lack | will/shall lack | will/shall lack | will/shall lack |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | lack | lack hoặc lackest¹ | lack | lack | lack | lack |
| Quá khứ | lacked | lacked | lacked | lacked | lacked | lacked |
| Tương lai | were to lack hoặc should lack | were to lack hoặc should lack | were to lack hoặc should lack | were to lack hoặc should lack | were to lack hoặc should lack | were to lack hoặc should lack |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | lack | — | let’s lack | lack | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)