listen
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Từ nguyên
Từ tiếng Anh cổ hlysnan.
[sửa] Nội động từ
listen nội động từ /ˈlɪ.sᵊn/
- Nghe, lắng nghe.
- listen to me! — hãy nghe tôi
- Nghe theo, tuân theo, vâng lời.
- to listen to reason — nghe theo lẽ phải
[sửa] Chia động từ
listen
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to listen | |||||
| Phân từ hiện tại | listening | |||||
| Phân từ quá khứ | listened | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | listen | listen hoặc listenest¹ | listens hoặc listeneth¹ | listen | listen | listen |
| Quá khứ | listened | listened, hoặc listenedst¹ | listened | listened | listened | listened |
| Tương lai | will/shall² listen | will/shall listen hoặc wilt/shalt¹ listen | will/shall listen | will/shall listen | will/shall listen | will/shall listen |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | listen | listen hoặc listenest¹ | listen | listen | listen | listen |
| Quá khứ | listened | listened | listened | listened | listened | listened |
| Tương lai | were to listen hoặc should listen | were to listen hoặc should listen | were to listen hoặc should listen | were to listen hoặc should listen | were to listen hoặc should listen | were to listen hoặc should listen |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | listen | — | let’s listen | listen | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Thành ngữ
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)