mặt trắng

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Từ viết tương tự

Danh từ

mặt trắng

  1. Từ dùng trong văn học chỉ người học trò mới lớn lên, chưa có kinh nghiệm sống.

Dịch

Tham khảo

Công cụ cá nhân