misuse

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Anh

Cách phát âm

Danh từ

misuse /.ˈjuːz/

  1. Sự dùng sai, sự lạm dụng.
  2. Sự hành hạ, sự bạc đâi, sự ngược đãi.

Ngoại động từ

misuse ngoại động từ /.ˈjuːz/

  1. Dùng sai, lạm dụng.
  2. Hành hạ, bạc đâi, ngược đãi.

Chia động từ

Tham khảo