năm ánh sáng
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| nɐm˧˧ ɐːʲŋ˧˥ sɐːŋ˧˥ | nɐm˧˥ ɐ̰ːŋ˩˧ ʂɐ̰ːŋ˩˧ | nɐm˧˧ ɐːŋ˧˥ ʂɐːŋ˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| nɐm˧˥ ɐːʲŋ˩˩ ʂɐːŋ˩˩ | nɐm˧˥˧ ɐ̰ːʲŋ˩˧ ʂɐ̰ːŋ˩˧ | ||
[sửa] Định nghĩa
năm ánh sáng
- Khoảng cách trong không gian mà ánh sáng vượt được trong một năm, với vận tốc 300. 000 km/giây (khoảng.
- 46l.
- 000.
- Km) và là đơn vị độ dài trong thiên văn học.
[sửa] Dịch
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)