ngự
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt [sửa]
Cách phát âm [sửa]
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ŋɨ̰ʔ˨˩ | ŋɨ̰˨˨ | ŋɨ˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ŋɨ˨˨ | ŋɨ̰˨˨ | ||
Phiên âm Hán–Việt [sửa]
Các chữ Hán có phiên âm thành “ngự”
Chữ Nôm [sửa]
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ tương tự [sửa]
Động từ [sửa]
ngự
- Ngồi một cách bệ vệ (nói với ý mỉa mai).
- Chân chưa rửa đã ngự trên ghế.
- Thuộc về nhà vua.
- Giường ngự.
Dịch [sửa]
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.