occur
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Nội động từ
occur nội động từ /ə.ˈkɜː/
- Xảy ra, xảy đến.
- Nảy ra (ý nghĩ).
- it occurs to me that — tôi chợt nảy ra ý nghĩ là
- Xuất hiện, tìm thấy.
- several misprints occur on the first page — nhiều lỗi in sai tìm thấy ở trang nhất
[sửa] Chia động từ
occur
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to occur | |||||
| Phân từ hiện tại | occurring | |||||
| Phân từ quá khứ | occurred | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | occur | occur hoặc occurrest¹ | occurs hoặc occurreth¹ | occur | occur | occur |
| Quá khứ | occurred | occurred, hoặc occurredst¹ | occurred | occurred | occurred | occurred |
| Tương lai | will/shall² occur | will/shall occur hoặc wilt/shalt¹ occur | will/shall occur | will/shall occur | will/shall occur | will/shall occur |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | occur | occur hoặc occurrest¹ | occur | occur | occur | occur |
| Quá khứ | occurred | occurred | occurred | occurred | occurred | occurred |
| Tương lai | were to occur hoặc should occur | were to occur hoặc should occur | were to occur hoặc should occur | were to occur hoặc should occur | were to occur hoặc should occur | were to occur hoặc should occur |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | occur | — | let’s occur | occur | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)