outlawed
Từ điển mở Wiktionary
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Động từ
outlawed
[sửa] Chia động từ
outlaw
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to outlaw | |||||
| Phân từ hiện tại | outlawing | |||||
| Phân từ quá khứ | outlawed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | outlaw | outlaw hoặc outlawest¹ | outlaws hoặc outlaweth¹ | outlaw | outlaw | outlaw |
| Quá khứ | outlawed | outlawed, hoặc outlawedst¹ | outlawed | outlawed | outlawed | outlawed |
| Tương lai | will/shall² outlaw | will/shall outlaw hoặc wilt/shalt¹ outlaw | will/shall outlaw | will/shall outlaw | will/shall outlaw | will/shall outlaw |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | outlaw | outlaw hoặc outlawest¹ | outlaw | outlaw | outlaw | outlaw |
| Quá khứ | outlawed | outlawed | outlawed | outlawed | outlawed | outlawed |
| Tương lai | were to outlaw hoặc should outlaw | were to outlaw hoặc should outlaw | were to outlaw hoặc should outlaw | were to outlaw hoặc should outlaw | were to outlaw hoặc should outlaw | were to outlaw hoặc should outlaw |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | outlaw | — | let’s outlaw | outlaw | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.