paddock
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
|
Số ít |
Số nhiều |
paddock (số nhiều paddocks)
- Bãi cỏ (ở trại nuôi ngựa).
- Bãi tập hợp ngựa (ở cạnh trường đua).
- (
Úc) Mảnh ruộng, mảnh đất. - (Cổ, địa phương) Cóc nhái.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
[sửa] Tiếng Pháp
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| paddock /pa.dɔk/ |
paddocks /pa.dɔk/ |
paddock gđ /pa.dɔk/
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)