mảnh

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ viết tương tự

Danh từ

mảnh

  1. Phần của một vậtthể rắn tách khỏi vật đã hỏng (vỡ, gãy... ).
    Mảnh bát.
    Mảnh kính vỡ.
    Lấy một mảnh áo cũ mà lau xe.
    Mảnh xác máy bay.
  2. Phầnkích thước giới hạn như thế nào đó, tách khỏi toàn thể hay vẫn liền.
    Cưa tấm ván lấy một mảnh mà làm mặt ghế.
    Vườn rộng quá, bỏ hoang một mảnh.

Tính từ

mảnh

  1. Gầy, mỏng.
    Người mảnh.
    Cái bàn đóng mảnh quá.

Dịch

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.