mảnh
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ viết tương tự
Danh từ
mảnh
- Phần của một vật ở thể rắn tách khỏi vật đã hỏng (vỡ, gãy... ).
- Mảnh bát.
- Mảnh kính vỡ.
- Lấy một mảnh áo cũ mà lau xe.
- Mảnh xác máy bay.
- Phần có kích thước giới hạn như thế nào đó, tách khỏi toàn thể hay vẫn liền.
- Cưa tấm ván lấy một mảnh mà làm mặt ghế.
- Vườn rộng quá, bỏ hoang một mảnh.
Tính từ
mảnh
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.