tập hợp

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm
Wikipedia-logo-vi.png
Wikipedia có bài viết về:



Mục lục

Tiếng Việt

tập hợp

Cách phát âm

Danh từ

tập hợp

  1. Tổng số những thành phần của một toàn thể.
    Dàn nhạc là một tập hợp nhiều người chơi những nhạc cụ khác nhau để biểu diễn một hòa âm.
  2. (Toán học) Bộ gồm nhiều thành phần số lượnggiới hạn hoặc không, có một số tính chất chung và có với nhau hoặc với những thành phần của nhiều bộ khác những mối quan hệ nào đó.
    Lý thuyết tập hợp.

Động từ

tập hợp

  1. Tụ họp nhiều người lại một nơi.
    Tập hợp quần chúng đi đấu tranh chống nguỵ quyền bắt lính.
    Tập hợp học sinh để chào cờ.

Dịch

Tham khảo

Phiên bản ngôn ngữ khác