perturb

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Ngoại động từ[sửa]

perturb ngoại động từ /pɜː.ˈtɜːb/

  1. Làm đảo lộn, xáo trộn.
  2. Làm lộn xộn, làm xao xuyến, làm lo sợ.

Chia động từ[sửa]

Tham khảo[sửa]