pie
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Danh từ
pie
- (Động vật học) Ác là.
[sửa] Danh từ
pie
- Bánh pa-tê; bánh nướng nhân ngọt.
- meat pie — bánh pa-tê
- jam pie — bánh nướng nhân mứt
- cream pie — bánh kem
- mud pie — bánh đất, bánh cát bánh bùn (trẻ con nghịch)
[sửa] Thành ngữ
- to eat humble pie: Xem Humble.
- to have a finger in the pie: Có dính dáng đến việc ấy, có nhúng tay vào việc ấy.
[sửa] Danh từ
pie
- Đồng pi (tiền Pa-ki-xtan).
[sửa] Danh từ
pie ((cũng) printers' gõn
[sửa] Ngoại động từ
pie ngoại động từ
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
[sửa] Tiếng Latvia
[sửa] Giới từ
pie + thuộc cách số ít, vị cách số nhiều
- Ở tại (chỉ vị trí).
- Cùng.