ngọt

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Việt

[sửa] Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ŋɔ̰ʔt˨˩ ŋɔ̰k˨˨ ŋɔk˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ŋɔt˨˨ ŋɔ̰t˨˨

[sửa] Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

[sửa] Từ tương tự

[sửa] Tính từ

ngọt

  1. vị như vị của đường, mật.
    Cam ngọt .
    Nước rất ngọt.
    Thích ăn của ngọt.
  2. (Món ăn) Ngon, đậm đà, dễ ăn.
    Cơm dẻo canh ngọt.
    ngọt thịt.
  3. (Lời, giọng, âm thanh) Dễ nghe, êm tai.
    Trẻ con ưa ngọt.
    Ngọt giọng hò.
    Giọng nói ngọt ngào.
  4. (Sắc, rét) Ở mức độ cao.
    Dao sắc ngọt.
    Rét ngọt.

[sửa] Dịch

[sửa] Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa