primitive
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Tính từ
primitive /ˈprɪ.mə.tɪv/
- Nguyên thuỷ, ban sơ.
- primitive man — người nguyên thuỷ
- primitive communism — chủ nghĩa cộng sản nguyên thuỷ
- Thô sơ, cổ xưa.
- primitive weapons — vũ khí cổ xưa, vũ khí thô sơ
- Gốc (từ, mẫu).
- (Toán học) ; (địa lý, địa chất) nguyên thuỷ.
- primitive group — nhóm nguyên thuỷ
- primitive function — nguyên hàm
[sửa] Danh từ
primitive /ˈprɪ.mə.tɪv/
- (Nghệ thuật) Hoạ sĩ trước thời Phục hưng; tranh của hoạ sĩ trước thời Phục hưng.
- Màu gốc.
- (Ngôn ngữ học) Từ gốc.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
[sửa] Tiếng Pháp
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Tính từ
primitive /pʁi.mi.tiv/
- Nguyên thủy.
- Temps primitif — thời nguyên thủy
- Mœurs primitives — phong tục nguyên thủy
- Groupe primitif — (toán học) nhóm nguyên thủy
- couleurs primitives — màu cơ bản
[sửa] Danh từ
primitive gđ /pʁi.mi.tiv/
- Người nguyên thủy.
- Les primitifs d’Australie — những người nguyên thủy ở úc
- (Nghệ thuật) Họa sĩ nguyên thủy (trước thời Phục hưng).
[sửa] Trái nghĩa
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)