rọ đá

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

rọ đá
rọ đá

Cách phát âm

Danh từ

rọ đá

  1. Rọ, sọt, thường có dạng hình khối hay trụ, được đan bằng thép hoặc tre bên trong đựng đá hộc hay đất; thường dùng trong xây dựng công trình, gia cố mái (kênh, , đập), chân bờ, đắp luỹ, chắn sóng sói lở, sạt trượt.

Dịch

Công cụ cá nhân