rọ đá
Từ điển mở Wiktionary
Bước tới:
dẫn lái
,
tìm
Mục lục
1
Tiếng Việt
1.1
Cách phát âm
1.2
Danh từ
1.2.1
Dịch
Tiếng Việt
rọ đá
Cách phát âm
IPA
:
/zɔ̰
31
ɗɐː
35
/
Danh từ
rọ đá
Rọ
,
sọt
, thường có dạng hình khối hay trụ, được đan bằng
thép
hoặc
tre
bên trong đựng
đá hộc
hay
đất
; thường dùng trong
xây dựng
công trình
, gia cố
mái
(
kênh
,
kè
,
đập
), chân bờ, đắp
luỹ
, chắn sóng
sói lở
,
sạt
trượt
.
Dịch
Tiếng Anh
:
gabion
Tiếng Pháp
:
gabion
Thể loại
:
Mục từ tiếng Việt
|
Danh từ
|
Xây dựng
|
Danh từ tiếng Việt
Xem
Mục từ
Thảo luận
Sửa đổi
Lịch sử
Công cụ cá nhân
Đăng nhập / Mở tài khoản
Chuyển hướng
Trang Chính
Cộng đồng
Thay đổi gần đây
Trang ngẫu nhiên
Trợ giúp
Quyên góp
Tìm kiếm
Thanh công cụ
Các liên kết đến đây
Những thay đổi liên quan
Truyền lên tập tin
Những trang đặc biệt
Bản in được
Liên kết thường trực