kè
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| kɛ̤˨˩ | kɛ˧˧ | kɛ˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| kɛ˧˧ | |||
[sửa] Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
[sửa] Từ tương tự
[sửa] Danh từ
kè
- (Đph) .
- Cây cọ.
- Quạt lá kè.
- Loài cá nhỏ hình giống con tắc kè.
- Doi đá xây ở bờ sông để chống nước xói.
- Xây kè đắp đập.
[sửa] Dịch
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.