ranting
Từ điển mở Wiktionary
Tiếng Anh [sửa]
Động từ [sửa]
ranting
Chia động từ [sửa]
rant
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to rant | |||||
| Phân từ hiện tại | ranting | |||||
| Phân từ quá khứ | ranted | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | rant | rant hoặc rantest¹ | rants hoặc ranteth¹ | rant | rant | rant |
| Quá khứ | ranted | ranted hoặc rantedst¹ | ranted | ranted | ranted | ranted |
| Tương lai | will/shall² rant | will/shall rant hoặc wilt/shalt¹ rant | will/shall rant | will/shall rant | will/shall rant | will/shall rant |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | rant | rant hoặc rantest¹ | rant | rant | rant | rant |
| Quá khứ | ranted | ranted | ranted | ranted | ranted | ranted |
| Tương lai | were to rant hoặc should rant | were to rant hoặc should rant | were to rant hoặc should rant | were to rant hoặc should rant | were to rant hoặc should rant | were to rant hoặc should rant |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | rant | — | let’s rant | rant | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.