redemption

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Anh

[sửa] Cách phát âm

[sửa] Danh từ

redemption /rɪ.ˈdɛɱ.ʃən/

  1. Sự mua lại, sự chuộc lại (vật cầm thế); sự trả hết (nợ).
  2. Sự chuộc (lỗi); sự bỏ tiền ra chuộc (một tù nhân).
    beyond (past, without) redemption — không còn hòng chuộc lại được nữa (tội lỗi...)
  3. Sự thực hiện, sự giữ trọn.
    the redemption of a promise — sự thực hiện một lời hứa
  4. (Tôn giáo) Sự chuộc tội cho loài người, sự cứu thế (Chúa).

[sửa] Tham khảo

Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa