repellent
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Tính từ
repellent
- Có khuynh hướng đẩy ra, có ý cự tuyệt, có ý khước từ.
- Làm khó chịu, làm tởm.
- (Từ mỹ,nghĩa mỹ) Không thấn nước.
[sửa] Danh từ
repellent
- Cái đẩy lùi.
- Vải không thấm nước.
- Thuốc trừ sâu, thuốc trừ rệp (ở cây).
- (Y học) Thuốc làm giảm sưng tấy.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)