rivet
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
rivet /ˈrɪ.vət/
[sửa] Ngoại động từ
rivet ngoại động từ /ˈrɪ.vət/
- Tán đầu (đinh tán).
- Ghép bằng đinh tán.
- Tập trung (mắt nhìn, sự chú ý... ).
- to rivet one's eyes upon (on) something — nhìn dán mắt vào cái gì
- to rivet one's attention upon something — tập trung sự chú ý vào cái gì
- Thắt chặt.
- to rivet friendship — thắt chặt tình bạn
[sửa] Chia động từ
rivet
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to rivet | |||||
| Phân từ hiện tại | riveting | |||||
| Phân từ quá khứ | riveted | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | rivet | rivet hoặc rivetest¹ | rivets hoặc riveteth¹ | rivet | rivet | rivet |
| Quá khứ | riveted | riveted, hoặc rivetedst¹ | riveted | riveted | riveted | riveted |
| Tương lai | will/shall² rivet | will/shall rivet hoặc wilt/shalt¹ rivet | will/shall rivet | will/shall rivet | will/shall rivet | will/shall rivet |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | rivet | rivet hoặc rivetest¹ | rivet | rivet | rivet | rivet |
| Quá khứ | riveted | riveted | riveted | riveted | riveted | riveted |
| Tương lai | were to rivet hoặc should rivet | were to rivet hoặc should rivet | were to rivet hoặc should rivet | were to rivet hoặc should rivet | were to rivet hoặc should rivet | were to rivet hoặc should rivet |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | rivet | — | let’s rivet | rivet | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
[sửa] Tiếng Pháp
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| rivet /ʁi.vɛ/ |
rivets /ʁi.vɛ/ |
rivet gđ /ʁi.vɛ/
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)