rumour
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh
Cách phát âm
Danh từ
rumour ((từ mỹ,nghĩa mỹ) (như) rumor) /ˈruː.mɜː/
- Tiếng đồn, tin đồn.
- has it (goes) that — người ta đồn rằng
- rumours are about (afloat) — đây đó có tiếng đồn (về việc gì)
Ngoại động từ
rumour ngoại động từ /ˈruː.mɜː/
- Đồn, đồn đại.
- it is rumoured that — người ta đồn rằng
Chia động từ
rumour
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to rumour | |||||
| Phân từ hiện tại | rumouring | |||||
| Phân từ quá khứ | rumoured | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | rumour | rumour hoặc rumourst¹ | rumours hoặc rumourth¹ | rumour | rumour | rumour |
| Quá khứ | rumoured | rumoured, hoặc rumourdst¹ | rumoured | rumoured | rumoured | rumoured |
| Tương lai | will/shall² rumour | will/shall rumour hoặc wilt/shalt¹ rumour | will/shall rumour | will/shall rumour | will/shall rumour | will/shall rumour |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | rumour | rumour hoặc rumourst¹ | rumour | rumour | rumour | rumour |
| Quá khứ | rumoured | rumoured | rumoured | rumoured | rumoured | rumoured |
| Tương lai | were to rumour hoặc should rumour | were to rumour hoặc should rumour | were to rumour hoặc should rumour | were to rumour hoặc should rumour | were to rumour hoặc should rumour | were to rumour hoặc should rumour |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | rumour | — | let’s rumour | rumour | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)