sao chổi
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Tập tin:CometWest.gif
sao chổi
Cách phát âm
Danh từ
sao chổi
- Thiên thể chuyển động chung quanh Mặt trời theo một quỹ đạo hình hy-pe-bôn, pa-ra-bôn hoặc e-líp, kéo theo một dải chất khí sáng và dài.
Dịch
Đồng nghĩa
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)