chất khí

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Việt

Wikipedia-logo.png
Wikipedia có bài viết về:

[sửa] Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ʨɜt˧˥ xi˧˥ ʨɜ̰k˩˧ xḭ˩˧ ʨɜk˧˥ xi˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ʨɜt˩˩ xi˩˩ ʨɜ̰t˩˧ xḭ˩˧

[sửa] Danh từ

chất khí

  1. Chấttrạng thái có thể lan ra chứa đầy vật chứa, có thể tíchhình dạng hoàn toàn tuỳ thuộc vào vật chứa.

[sửa] Đồng nghĩa

[sửa] Từ liên hệ

[sửa] Dịch

[sửa] Tham khảo

Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa