chất khí
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ʨɜt˧˥ xi˧˥ | ʨɜ̰k˩˧ xḭ˩˧ | ʨɜk˧˥ xi˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ʨɜt˩˩ xi˩˩ | ʨɜ̰t˩˧ xḭ˩˧ | ||
[sửa] Danh từ
chất khí
- Chất ở trạng thái có thể lan ra chứa đầy vật chứa, có thể tích và hình dạng hoàn toàn tuỳ thuộc vào vật chứa.
[sửa] Đồng nghĩa
[sửa] Từ liên hệ
[sửa] Dịch
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)