sheep
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh [sửa]
Cách phát âm [sửa]
Danh từ [sửa]
sheep số nhiều không đổi /ˈʃip/
Thành ngữ [sửa]
- to cast sheep's eyes: Liếc mắt đưa tình.
- to follow like sheep: Đi theo một cách mù quáng.
- sheep that have no shepherd: Quân vô tướng, hổ vô đấu.
- as well be hanged for a sheep as for a lamb: Xem Lamb.
- wolf in sheep's clothing: Xem Wolf.
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)