skift
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Na Uy [sửa]
Danh từ [sửa]
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | skift | skiftet |
| Số nhiều | skift | skifta/skiftene |
skift gđ
- Thời gian làm việc của một ca.
- å arbeide første/annet/tredje skift
- å arbeide på skift — Làm việc theo ca, thay đổi.
- Toán nhân công, toán thợ làm việc theo ca.
- Annet skift avløser oss klokka tre.
- Quần áo để thay đổi.
- De hadde med seg to skift av klær.
Từ dẫn xuất [sửa]
- (1) skiftordning gđc: Sự sắp xếp việc làm theo ca, thay đổi.
- (1) skifttillegg gđ: Phụ cấp làm việc theo ca.
- (3) strømpeskift: Quần vớ để thay đổi.
- (3) undertøyskift: Quần áo lót để thay đổi.
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)