ca

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Phiên âm Hán–Việt

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ viết tương tự

Danh từ

ca

  1. Đồ đựng dùng để uống nước, có quai, thành đứng như thành vại.
    Rót nước vào ca.
    Uống một ca nước.
  2. Dụng cụ đong lường, có tay cầm, dung tích từ một phần lít đến một, hai lít.
  3. Phiên làm việc liên tục được tính là một ngày côngxí nghiệp hoặc cơ sở phục vụ.
    Một ngày làm ba ca.
    Làm ca đêm.
    Giao ca.
  4. Toàn thể những người cùng làm trong một ca, nói chung.
    Năng suất của toàn ca.
  5. () . Trường hợp bệnh, trong quan hệ với việc điều trị.
    Ca cấp cứu.
    Mổ hai ca.
  6. Điệu hát dân tộc cổ truyền ở một số địa phương Trung Trung Bộ, Nam Bộ, Huế.
    Bài ca vọng cổ.
  7. Bài văn vần ngắn, thường dùng để hát hoặc ngâm.
  8. hiệu hoá học của nguyên tố calcium (canxi).

Từ viết tắt

ca, CA

  1. Công an.

Động từ

ca

  1. Hát (thường nói về những điệu cổ truyền ở miền trung Trung Bộ và Nam Bộ).
    Ca một bài vọng cổ.
    Ca khúc khải hoàn (hát mừng thắng trận trở về, khi chiến tranh kết thúc).
  2. (lóng) Mắng
    Chuyến này về thế nào ông bô cũng ca cho một bài!

Dịch

hát

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.